TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingratitude

UK/ɪnˈɡɹætɪtjuːd/ US/ɪnˈɡɹætɪtud/ giọng máy của trình duyệt

ingratitude nghĩa là sự bội ơn.

Nghĩa của ingratitude

Danh từ

  1. Sự vô ơn bạc nghĩa, sự bội ơn.

Dạng từ của ingratitude

Số nhiềuingratitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingratitude

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ingratitude nghĩa là gì?

ingratitude (danh từ) nghĩa là sự bội ơn.

ingratitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingratitude: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡɹætɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɡɹætɪtud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.