ingredient
UK/ɪnˈɡɹiːdi.ənt/
US/ɪnˈɡɹiːdi.ənt/
giọng máy của trình duyệt
ingredient nghĩa là phần hợp thành, thành phần.
Nghĩa của ingredient
Danh từ
- Phần hợp thành, thành phần.
Dạng từ của ingredient
| Số nhiều | ingredients |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingredient
Đồng nghĩa
Họ từ của ingredient
Câu ví dụ với ingredient
- Laughter is a vital ingredient for a joyful life. Tiếng cười là nguyên liệu quan trọng cho một cuộc sống vui tươi.
- Data is a vital ingredient of training machine learning models. Dữ liệu là nguyên liệu không thể thiếu trong việc huấn luyện mô hình học máy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ingredient nghĩa là gì?
ingredient (danh từ) nghĩa là phần hợp thành, thành phần.
ingredient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingredient: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡɹiːdi.ənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɡɹiːdi.ənt/.