TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingressive

UK/ɪnˈɡɹɛsɪv/ US/ɪnˈɡɹɛsɪv/ giọng máy của trình duyệt

ingressive nghĩa là vào, mở đầu, khởi đầu, âm hút.

Nghĩa của ingressive

Tính từ

  1. Vào.
  2. Mở đầu, khởi đầu.

Danh từ

  1. Âm hút.

Dạng từ của ingressive

So sánh hơnmore ingressive
So sánh nhấtmost ingressive
Số nhiềuingressives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingressive

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ingressive nghĩa là gì?

ingressive (tính từ, danh từ) nghĩa là vào, mở đầu, khởi đầu, âm hút.

ingressive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingressive: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡɹɛsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɡɹɛsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.