ingressive
UK/ɪnˈɡɹɛsɪv/
US/ɪnˈɡɹɛsɪv/
giọng máy của trình duyệt
ingressive nghĩa là vào, mở đầu, khởi đầu, âm hút.
Nghĩa của ingressive
Tính từ
- Vào.
- Mở đầu, khởi đầu.
Danh từ
- Âm hút.
Dạng từ của ingressive
| So sánh hơn | more ingressive |
| So sánh nhất | most ingressive |
| Số nhiều | ingressives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingressive
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ingressive nghĩa là gì?
ingressive (tính từ, danh từ) nghĩa là vào, mở đầu, khởi đầu, âm hút.
ingressive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingressive: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡɹɛsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɡɹɛsɪv/.