TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

egressive

giọng máy của trình duyệt

egressive nghĩa là ra ngoài, rút ra khỏi.

Nghĩa của egressive

Tính từ

  1. Ra ngoài; rút ra khỏi.

Dạng từ của egressive

Số nhiềuegressives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với egressive

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

egressive nghĩa là gì?

egressive (tính từ) nghĩa là ra ngoài, rút ra khỏi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.