TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingrownness

giọng máy của trình duyệt

ingrownness nghĩa là Tình trạng hướng vào trong.

Nghĩa của ingrownness

Danh từ

  1. Tình trạng hướng vào trong.
  2. Tình trạng mọc vào trong.

Câu hỏi thường gặp

ingrownness nghĩa là gì?

ingrownness (danh từ) nghĩa là Tình trạng hướng vào trong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.