ingrowth
UK/ˈɪnˌɡrəʊθ/
US/ˈɪnˌɡɹoʊθ/
giọng máy của trình duyệt
ingrowth nghĩa là sự mọc vào trong.
Nghĩa của ingrowth
Danh từ
- Sự mọc vào trong.
Dạng từ của ingrowth
| Số nhiều | ingrowths |
Câu hỏi thường gặp
ingrowth nghĩa là gì?
ingrowth (danh từ) nghĩa là sự mọc vào trong.
ingrowth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingrowth: giọng Anh (UK) /ˈɪnˌɡrəʊθ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnˌɡɹoʊθ/.