TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingrowth

UK/ˈɪnˌɡrəʊθ/ US/ˈɪnˌɡɹoʊθ/ giọng máy của trình duyệt

ingrowth nghĩa là sự mọc vào trong.

Nghĩa của ingrowth

Danh từ

  1. Sự mọc vào trong.

Dạng từ của ingrowth

Số nhiềuingrowths

Câu hỏi thường gặp

ingrowth nghĩa là gì?

ingrowth (danh từ) nghĩa là sự mọc vào trong.

ingrowth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingrowth: giọng Anh (UK) /ˈɪnˌɡrəʊθ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnˌɡɹoʊθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.