TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inguinal

UK/ˈɪŋɡwɪnəl/ US/ˈɪŋɡwɪnəl/ giọng máy của trình duyệt

inguinal nghĩa là bẹn.

Nghĩa của inguinal

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) bẹn.

Câu hỏi thường gặp

inguinal nghĩa là gì?

inguinal (tính từ) nghĩa là bẹn.

inguinal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inguinal: giọng Anh (UK) /ˈɪŋɡwɪnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋɡwɪnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.