inhabitation
US/ɪn.ˌhæ.bə.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
inhabitation nghĩa là sự ở, sự cư trú, nơi ở, nơi cư trú.
Nghĩa của inhabitation
Danh từ
- Sự ở, sự cư trú.
- Nơi ở, nơi cư trú.
Dạng từ của inhabitation
| Số nhiều | inhabitations |
Câu hỏi thường gặp
inhabitation nghĩa là gì?
inhabitation (danh từ) nghĩa là sự ở, sự cư trú, nơi ở, nơi cư trú.
inhabitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhabitation: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌhæ.bə.ˈteɪ.ʃən/.