inhabitant
UK/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/
US/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/
giọng máy của trình duyệt
inhabitant nghĩa là người ở, người cư trú, cư dân.
Nghĩa của inhabitant
Danh từ
- Người ở, người cư trú, dân cư.
Dạng từ của inhabitant
| Số nhiều | inhabitants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhabitant
Đồng nghĩa
Họ từ của inhabitant
Câu hỏi thường gặp
inhabitant nghĩa là gì?
inhabitant (danh từ) nghĩa là người ở, người cư trú, cư dân.
inhabitant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhabitant: giọng Anh (UK) /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/.