inhalant
US/ɪn.ˈheɪ.lənt/
giọng máy của trình duyệt
inhalant nghĩa là dùng để xông, xông, cái để xông.
Nghĩa của inhalant
Tính từ
- Dùng để xông.
Danh từ
- Thuộc Xông.
- Cái để xông.
Dạng từ của inhalant
| Số nhiều | inhalants |
Câu hỏi thường gặp
inhalant nghĩa là gì?
inhalant (tính từ, danh từ) nghĩa là dùng để xông, xông, cái để xông.
inhalant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhalant: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈheɪ.lənt/.