TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inhalant

US/ɪn.ˈheɪ.lənt/ giọng máy của trình duyệt

inhalant nghĩa là dùng để xông, xông, cái để xông.

Nghĩa của inhalant

Tính từ

  1. Dùng để xông.

Danh từ

  1. Thuộc Xông.
  2. Cái để xông.

Dạng từ của inhalant

Số nhiềuinhalants

Câu hỏi thường gặp

inhalant nghĩa là gì?

inhalant (tính từ, danh từ) nghĩa là dùng để xông, xông, cái để xông.

inhalant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhalant: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈheɪ.lənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.