TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inhalation

UK/ˌɪnhəˈleɪʃən/ US/ˌɪnhəˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

inhalation nghĩa là sự hít vào, sự xông.

Nghĩa của inhalation

Danh từ

  1. Sự hít vào.
  2. Sự xông.
  3. Thuốc xông.

Dạng từ của inhalation

Số nhiềuinhalations

Họ từ của inhalation

Câu hỏi thường gặp

inhalation nghĩa là gì?

inhalation (danh từ) nghĩa là sự hít vào, sự xông.

inhalation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhalation: giọng Anh (UK) /ˌɪnhəˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnhəˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.