TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inharmoniousness

giọng máy của trình duyệt

inharmoniousness nghĩa là sự không hài hoà, sự không cân đối, tính không du dương, tính không êm tai.

Nghĩa của inharmoniousness

Danh từ

  1. Sự không hài hoà, sự không cân đối.
  2. Âm nhạc Tính không du dương, tính không êm tai, tính chối tai.
  3. Sự không hoà thuận, sự không hoà hợp.

Câu hỏi thường gặp

inharmoniousness nghĩa là gì?

inharmoniousness (danh từ) nghĩa là sự không hài hoà, sự không cân đối, tính không du dương, tính không êm tai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.