inhospitably
giọng máy của trình duyệt
inhospitably nghĩa là thiếu ân cần, thiếu niềm nở.
Nghĩa của inhospitably
Phó từ
- Thiếu ân cần, thiếu niềm nở.
Dạng từ của inhospitably
| So sánh hơn | more inhospitably |
| So sánh nhất | most inhospitably |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inhospitably
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inhospitably nghĩa là gì?
inhospitably (phó từ) nghĩa là thiếu ân cần, thiếu niềm nở.