hospitably
giọng máy của trình duyệt
hospitably nghĩa là hiếu khách, niềm nở.
Nghĩa của hospitably
Phó từ
- Hiếu khách, niềm nở.
Dạng từ của hospitably
| So sánh hơn | more hospitably |
| So sánh nhất | most hospitably |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hospitably
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hospitably nghĩa là gì?
hospitably (phó từ) nghĩa là hiếu khách, niềm nở.