TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hospitably

giọng máy của trình duyệt

hospitably nghĩa là hiếu khách, niềm nở.

Nghĩa của hospitably

Phó từ

  1. Hiếu khách, niềm nở.

Dạng từ của hospitably

So sánh hơnmore hospitably
So sánh nhấtmost hospitably

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hospitably

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hospitably nghĩa là gì?

hospitably (phó từ) nghĩa là hiếu khách, niềm nở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.