TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

injunction

UK/ɪnˈd͡ʒʌŋk.ʃən/ US/ɪnˈd͡ʒʌŋk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

injunction nghĩa là lệnh huấn thị, lệnh của toà.

Nghĩa của injunction

Danh từ

  1. Lệnh huấn thị.
  2. Pháp lý Lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì).

Dạng từ của injunction

Số nhiềuinjunctions

Họ từ của injunction

Câu hỏi thường gặp

injunction nghĩa là gì?

injunction (danh từ) nghĩa là lệnh huấn thị, lệnh của toà.

injunction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của injunction: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒʌŋk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒʌŋk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.