injunction
UK/ɪnˈd͡ʒʌŋk.ʃən/
US/ɪnˈd͡ʒʌŋk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
injunction nghĩa là lệnh huấn thị, lệnh của toà.
Nghĩa của injunction
Danh từ
- Lệnh huấn thị.
- Pháp lý Lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì).
Dạng từ của injunction
| Số nhiều | injunctions |
Họ từ của injunction
Câu hỏi thường gặp
injunction nghĩa là gì?
injunction (danh từ) nghĩa là lệnh huấn thị, lệnh của toà.
injunction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của injunction: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒʌŋk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒʌŋk.ʃən/.