injured
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪndʒəd/
US/ˈɪnd͡ʒɚd/
giọng máy của trình duyệt
injured nghĩa là bị tổn thương, bị làm hại, bị xúc phạm.
Nghĩa của injured
Tính từ
- Bị tổn thương, bị làm hại, bị thương.
- Bị xúc phạm.
- Tỏ vẻ bị xúc phạm, tỏ vẻ mếch lòng.
- in an injured voicevới giọng nói tỏ ra mếch lòng
Dạng từ của injured
| So sánh hơn | more injured |
| So sánh nhất | most injured |
Câu ví dụ với injured
- I'm sorry that you've been badly injured. Tôi rất buồn là bạn đã bị thương nặng.
- I knew Tom got injured doing that. Tôi đã biết là Tom bị thương vì làm việc đó.
- I hope that Tom isn't seriously injured. Tôi hy vọng rằng Tom không bị thương nặng.
- All passengers were injured in the car accident. Toàn bộ hành khách đều bị thương trong vụ tai nạn xe hơi.
- Three people were injured. Ba người bị thương.
- Are you injured? Bạn có bị thương không?
- Tom and three other crew members were injured in the accident. Tom và ba thành viên khác của đội đã bị thương trong tai nạn.
- Tom injured himself. Tom tự làm bản thân bị thương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
injured nghĩa là gì?
injured (tính từ) nghĩa là bị tổn thương, bị làm hại, bị xúc phạm.
injured phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của injured: giọng Anh (UK) /ˈɪndʒəd/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnd͡ʒɚd/.