TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

injurer

US/ˈɪn.dʒɜ.ːɜː/ giọng máy của trình duyệt

injurer nghĩa là người làm tổn thương, người làm hại, người xúc phạm.

Nghĩa của injurer

Danh từ

  1. Người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị thương.
  2. Người xúc phạm.

Dạng từ của injurer

Số nhiềuinjurers

Câu hỏi thường gặp

injurer nghĩa là gì?

injurer (danh từ) nghĩa là người làm tổn thương, người làm hại, người xúc phạm.

injurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của injurer: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.dʒɜ.ːɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.