TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inlander

UK/ˈɪnləndə/ giọng máy của trình duyệt

inlander nghĩa là dân vùng nội địa.

Nghĩa của inlander

Danh từ

  1. Dân vùng nội địa.

Dạng từ của inlander

Số nhiềuinlanders

Câu hỏi thường gặp

inlander nghĩa là gì?

inlander (danh từ) nghĩa là dân vùng nội địa.

inlander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inlander: giọng Anh (UK) /ˈɪnləndə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.