inlaw
UK/ɪnˈlɔː/
US/ɪnˈlɔː/
giọng máy của trình duyệt
inlaw nghĩa là Khôi phục lại quyền lợi và sự che chở của pháp luật cho (một kẻ phạm tội bị đặt ra ngoài vòng pháp luật).
Nghĩa của inlaw
Ngoại động từ
- Pháp lý Khôi phục lại quyền lợi và sự che chở của pháp luật cho (một kẻ phạm tội bị đặt ra ngoài vòng pháp luật).
Dạng từ của inlaw
| Ngôi thứ ba số ít | inlaws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inlawing |
| Quá khứ phân từ | inlawed |
| Quá khứ | inlawed |
| Số nhiều | inlaws |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inlaw
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inlaw nghĩa là gì?
inlaw (ngoại động từ) nghĩa là Khôi phục lại quyền lợi và sự che chở của pháp luật cho (một kẻ phạm tội bị đặt ra ngoài vòng pháp luật).
inlaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inlaw: giọng Anh (UK) /ɪnˈlɔː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈlɔː/.