TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inlaw

UK/ɪnˈlɔː/ US/ɪnˈlɔː/ giọng máy của trình duyệt

inlaw nghĩa là Khôi phục lại quyền lợi và sự che chở của pháp luật cho (một kẻ phạm tội bị đặt ra ngoài vòng pháp luật).

Nghĩa của inlaw

Ngoại động từ

  1. Pháp lý Khôi phục lại quyền lợi và sự che chở của pháp luật cho (một kẻ phạm tội bị đặt ra ngoài vòng pháp luật).

Dạng từ của inlaw

Ngôi thứ ba số ítinlaws
Hiện tại phân từ (-ing)inlawing
Quá khứ phân từinlawed
Quá khứinlawed
Số nhiềuinlaws

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inlaw

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inlaw nghĩa là gì?

inlaw (ngoại động từ) nghĩa là Khôi phục lại quyền lợi và sự che chở của pháp luật cho (một kẻ phạm tội bị đặt ra ngoài vòng pháp luật).

inlaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inlaw: giọng Anh (UK) /ɪnˈlɔː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈlɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.