TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inlet

UK/ˈɪnlət/ US/ˈɪnlət/ giọng máy của trình duyệt

inlet nghĩa là vịnh nhỏ, lạch, vật khảm, vật dát.

Nghĩa của inlet

Danh từ

  1. Vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo).
  2. Vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lối vào.

Dạng từ của inlet

Số nhiềuinlets
Ngôi thứ ba số ítinlets
Hiện tại phân từ (-ing)inletting
Quá khứ phân từinlet
Quá khứinlet

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inlet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inlet nghĩa là gì?

inlet (danh từ) nghĩa là vịnh nhỏ, lạch, vật khảm, vật dát.

inlet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inlet: giọng Anh (UK) /ˈɪnlət/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnlət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.