inlet
UK/ˈɪnlət/
US/ˈɪnlət/
giọng máy của trình duyệt
inlet nghĩa là vịnh nhỏ, lạch, vật khảm, vật dát.
Nghĩa của inlet
Danh từ
- Vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo).
- Vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lối vào.
Dạng từ của inlet
| Số nhiều | inlets |
| Ngôi thứ ba số ít | inlets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inletting |
| Quá khứ phân từ | inlet |
| Quá khứ | inlet |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inlet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inlet nghĩa là gì?
inlet (danh từ) nghĩa là vịnh nhỏ, lạch, vật khảm, vật dát.
inlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inlet: giọng Anh (UK) /ˈɪnlət/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnlət/.