inly
UK/ˈɪnli/
giọng máy của trình duyệt
inly nghĩa là ở trong, trọng tâm can, trong thâm tâm.
Nghĩa của inly
Phó từ
- Ở trong.
- Trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu sắc.
Dạng từ của inly
| So sánh hơn | more inly |
| So sánh nhất | most inly |
Câu hỏi thường gặp
inly nghĩa là gì?
inly (phó từ) nghĩa là ở trong, trọng tâm can, trong thâm tâm.
inly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inly: giọng Anh (UK) /ˈɪnli/.