TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inly

UK/ˈɪnli/ giọng máy của trình duyệt

inly nghĩa là ở trong, trọng tâm can, trong thâm tâm.

Nghĩa của inly

Phó từ

  1. Ở trong.
  2. Trọng tâm can, trong thâm tâm, sâu sắc.

Dạng từ của inly

So sánh hơnmore inly
So sánh nhấtmost inly

Câu hỏi thường gặp

inly nghĩa là gì?

inly (phó từ) nghĩa là ở trong, trọng tâm can, trong thâm tâm.

inly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inly: giọng Anh (UK) /ˈɪnli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.