inmate
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪn.meɪt/
US/ˈɪn.meɪt/
giọng máy của trình duyệt
inmate nghĩa là tù nhân, người ở cùng.
Nghĩa của inmate
Danh từ
- Tù nhân.
- Người ở cùng (trong một nhà...).
- Người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...).
Dạng từ của inmate
| Số nhiều | inmates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inmate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inmate nghĩa là gì?
inmate (danh từ) nghĩa là tù nhân, người ở cùng.
inmate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inmate: giọng Anh (UK) /ˈɪn.meɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.meɪt/.