TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inmate

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪn.meɪt/ US/ˈɪn.meɪt/ giọng máy của trình duyệt

inmate nghĩa là tù nhân, người ở cùng.

Nghĩa của inmate

Danh từ

  1. Tù nhân.
  2. Người ở cùng (trong một nhà...).
  3. Người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...).

Dạng từ của inmate

Số nhiềuinmates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inmate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inmate nghĩa là gì?

inmate (danh từ) nghĩa là tù nhân, người ở cùng.

inmate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inmate: giọng Anh (UK) /ˈɪn.meɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.meɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.