TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

innermost

US/ˈɪnɚmoʊst/ giọng máy của trình duyệt

innermost nghĩa là ở tận trong cùng, ở tận đáy lòng, trong thâm tâm, nơi tận trong cùng.

Nghĩa của innermost

Tính từ

  1. Ở tận trong cùng.
  2. Ở tận đáy lòng, trong thâm tâm.

Danh từ

  1. Nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng.

Dạng từ của innermost

Số nhiềuinnermosts

Câu hỏi thường gặp

innermost nghĩa là gì?

innermost (tính từ, danh từ) nghĩa là ở tận trong cùng, ở tận đáy lòng, trong thâm tâm, nơi tận trong cùng.

innermost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của innermost: giọng Mỹ (US) /ˈɪnɚmoʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.