inoculator
US/ɪ.ˈnɑː.kjə.ˌleɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
inoculator nghĩa là người chủng, người tiêm chủng, người tiêm nhiễm.
Nghĩa của inoculator
Danh từ
- Người chủng, người tiêm chủng.
- Người tiêm nhiễm.
Dạng từ của inoculator
| Số nhiều | inoculators |
Câu hỏi thường gặp
inoculator nghĩa là gì?
inoculator (danh từ) nghĩa là người chủng, người tiêm chủng, người tiêm nhiễm.
inoculator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inoculator: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnɑː.kjə.ˌleɪ.tɜː/.