TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inoculator

US/ɪ.ˈnɑː.kjə.ˌleɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

inoculator nghĩa là người chủng, người tiêm chủng, người tiêm nhiễm.

Nghĩa của inoculator

Danh từ

  1. Người chủng, người tiêm chủng.
  2. Người tiêm nhiễm.

Dạng từ của inoculator

Số nhiềuinoculators

Câu hỏi thường gặp

inoculator nghĩa là gì?

inoculator (danh từ) nghĩa là người chủng, người tiêm chủng, người tiêm nhiễm.

inoculator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inoculator: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnɑː.kjə.ˌleɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.