inoculation
UK/ɪˌnɒkjʊˈleɪʃən/
US/ɪˌnɑkjəˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
inoculation nghĩa là sự chủng, sự tiêm chủng, sự tiêm nhiễm, chủng ngừa.
Nghĩa của inoculation
Danh từ
- Sự chủng, sự tiêm chủng.
- Sự tiêm nhiễm.
- Nông nghiệp Sự ghép (cây).
Dạng từ của inoculation
| Số nhiều | inoculations |
Họ từ của inoculation
Câu hỏi thường gặp
inoculation nghĩa là gì?
inoculation (danh từ) nghĩa là sự chủng, sự tiêm chủng, sự tiêm nhiễm, chủng ngừa.
inoculation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inoculation: giọng Anh (UK) /ɪˌnɒkjʊˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌnɑkjəˈleɪʃən/.