TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inoculation

UK/ɪˌnɒkjʊˈleɪʃən/ US/ɪˌnɑkjəˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

inoculation nghĩa là sự chủng, sự tiêm chủng, sự tiêm nhiễm, chủng ngừa.

Nghĩa của inoculation

Danh từ

  1. Sự chủng, sự tiêm chủng.
  2. Sự tiêm nhiễm.
  3. Nông nghiệp Sự ghép (cây).

Dạng từ của inoculation

Số nhiềuinoculations

Họ từ của inoculation

Câu hỏi thường gặp

inoculation nghĩa là gì?

inoculation (danh từ) nghĩa là sự chủng, sự tiêm chủng, sự tiêm nhiễm, chủng ngừa.

inoculation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inoculation: giọng Anh (UK) /ɪˌnɒkjʊˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌnɑkjəˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.