inordinately
US/ɪn.ˈɔr.dᵊn.ət.li/ giọng máy của trình duyệt
inordinately nghĩa là Quá quắt, quá đáng.
Nghĩa của inordinately
Phó từ
- Quá quắt, quá đáng.
Dạng từ của inordinately
| So sánh hơn | more inordinately |
| So sánh nhất | most inordinately |
Câu hỏi thường gặp
inordinately nghĩa là gì?
inordinately (phó từ) nghĩa là Quá quắt, quá đáng.
inordinately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inordinately: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈɔr.dᵊn.ət.li/.