inordinate
UK/ɪnˈɔːdɪnət/
US/ɪnˈɔɹd(ə)nət/
giọng máy của trình duyệt
inordinate nghĩa là thất thường.
Nghĩa của inordinate
Tính từ
- Quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng.
- Thất thường.
- inordinate hoursgiờ giấc thất thường
Dạng từ của inordinate
| So sánh hơn | more inordinate |
| So sánh nhất | most inordinate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inordinate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inordinate nghĩa là gì?
inordinate (tính từ) nghĩa là thất thường.
inordinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inordinate: giọng Anh (UK) /ɪnˈɔːdɪnət/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɔɹd(ə)nət/.