TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inordinate

UK/ɪnˈɔːdɪnət/ US/ɪnˈɔɹd(ə)nət/ giọng máy của trình duyệt

inordinate nghĩa là thất thường.

Nghĩa của inordinate

Tính từ

  1. Quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng.
  2. Thất thường.
    • inordinate hoursgiờ giấc thất thường

Dạng từ của inordinate

So sánh hơnmore inordinate
So sánh nhấtmost inordinate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inordinate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inordinate nghĩa là gì?

inordinate (tính từ) nghĩa là thất thường.

inordinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inordinate: giọng Anh (UK) /ɪnˈɔːdɪnət/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɔɹd(ə)nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.