inorganic chemistry
giọng máy của trình duyệt
inorganic chemistry nghĩa là hóa học vô cơ.
Nghĩa của inorganic chemistry
Danh từ
- hóa học Hóa học vô cơ; ngành khoa học nghiên cứu các nguyên tố (bao gồm cả carbon), và những hợp chất không chứa carbon.
Dạng từ của inorganic chemistry
| Số nhiều | inorganic chemistries |
Câu hỏi thường gặp
inorganic chemistry nghĩa là gì?
inorganic chemistry (danh từ) nghĩa là hóa học vô cơ.