input method
giọng máy của trình duyệt
input method nghĩa là kiểu gõ, phương thức nhập, bộ gõ, thâu nhập pháp.
Nghĩa của input method
Danh từ
- Kiểu gõ, phương thức nhập.
- Bộ gõ, thâu nhập pháp, trình chỉnh sửa phương thức nhập.
Dạng từ của input method
| Số nhiều | input methods |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với input method
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với input method
- Your Unikey Vietnamese Input Method download will start shortly. Bộ gõ tiếng Việt Unikey của bạn sẽ sớm được tải xuống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
input method nghĩa là gì?
input method (danh từ) nghĩa là kiểu gõ, phương thức nhập, bộ gõ, thâu nhập pháp.