input
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnpʊt/
US/ˈɪnpʊt/
giọng máy của trình duyệt
input nghĩa là cái cho vào, lực truyền vào, dòng điện truyền vào, cung cấp tài liệu.
Nghĩa của input
Danh từ
- Cái cho vào.
- Lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...).
- Kỹ thuật Tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).
- Ê-cốt Số tiền cúng.
Động từ
- Cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).
Dạng từ của input
| Số nhiều | inputs |
| Ngôi thứ ba số ít | inputs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inputting |
| Quá khứ phân từ | input |
| Quá khứ | input |
Họ từ của input
Cụm từ, thành ngữ với input
- input - output — Đầu vào - đầu ra (I-O), bảng cân đối liên ngành.
- input method — Kiểu gõ, phương thức nhập.
- input method editor — Bộ gõ, thâu nhập pháp, trình chỉnh sửa phương thức nhập.
- input orientation — Định hướng theo đầu vào.
Câu ví dụ với input
- Your Unikey Vietnamese Input Method download will start shortly. Bộ gõ tiếng Việt Unikey của bạn sẽ sớm được tải xuống.
- Input your name. Hãy nhập tên của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
input nghĩa là gì?
input (danh từ, động từ) nghĩa là cái cho vào, lực truyền vào, dòng điện truyền vào, cung cấp tài liệu.
input phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của input: giọng Anh (UK) /ˈɪnpʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnpʊt/.