TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inquietude

US/ˌɪn.ˈkwɑɪ.ə.ˌtuːd/ giọng máy của trình duyệt

inquietude nghĩa là sự lo lắng, sự không yên tâm, điều lo lắng.

Nghĩa của inquietude

Danh từ

  1. Sự lo lắng, sự không yên tâm, sự bồn chồn.
  2. Số nhiều Điều lo lắng.

Dạng từ của inquietude

Số nhiềuinquietudes

Câu hỏi thường gặp

inquietude nghĩa là gì?

inquietude (danh từ) nghĩa là sự lo lắng, sự không yên tâm, điều lo lắng.

inquietude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inquietude: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈkwɑɪ.ə.ˌtuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.