TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inquiline

UK/ˈɪŋkwɪlaɪn/ US/ˈɪŋkwɪlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

inquiline nghĩa là Loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác.

Nghĩa của inquiline

Danh từ

  1. Loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác.

Dạng từ của inquiline

Số nhiềuinquilines

Câu hỏi thường gặp

inquiline nghĩa là gì?

inquiline (danh từ) nghĩa là Loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác.

inquiline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inquiline: giọng Anh (UK) /ˈɪŋkwɪlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋkwɪlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.