inquiline
UK/ˈɪŋkwɪlaɪn/
US/ˈɪŋkwɪlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
inquiline nghĩa là Loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác.
Nghĩa của inquiline
Danh từ
- Loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác.
Dạng từ của inquiline
| Số nhiều | inquilines |
Câu hỏi thường gặp
inquiline nghĩa là gì?
inquiline (danh từ) nghĩa là Loại động vật (như) chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác.
inquiline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inquiline: giọng Anh (UK) /ˈɪŋkwɪlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋkwɪlaɪn/.