TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inquiry

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈkwaɪəɹi/ US/ɪnˈkwaɪ(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

inquiry nghĩa là sự điều tra, sự thẩm tra, câu hỏi.

Nghĩa của inquiry

Danh từ

  1. Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.
  2. Câu hỏi.

Dạng từ của inquiry

Số nhiềuinquiries

Câu hỏi thường gặp

inquiry nghĩa là gì?

inquiry (danh từ) nghĩa là sự điều tra, sự thẩm tra, câu hỏi.

inquiry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inquiry: giọng Anh (UK) /ɪnˈkwaɪəɹi/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkwaɪ(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.