TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inquisition

UK/ˌɪŋkwɪˈzɪʃən/ US/ˌɪŋkwɪˈzɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

inquisition nghĩa là sự điều tra, toà án dị giáo.

Nghĩa của inquisition

Danh từ

  1. Sự điều tra, sự thẩm tra chính thức (của toà án...).
  2. Sử học (the Inquisition) toà án dị giáo.

Dạng từ của inquisition

Số nhiềuinquisitions
Ngôi thứ ba số ítinquisitions
Hiện tại phân từ (-ing)inquisitioning
Quá khứ phân từinquisitioned
Quá khứinquisitioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inquisition

Đồng nghĩa

Họ từ của inquisition

Câu hỏi thường gặp

inquisition nghĩa là gì?

inquisition (danh từ) nghĩa là sự điều tra, toà án dị giáo.

inquisition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inquisition: giọng Anh (UK) /ˌɪŋkwɪˈzɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪŋkwɪˈzɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.