TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inquisitively

US/ɪn.ˈkwɪ.zə.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

inquisitively nghĩa là dò hỏi, tò mò.

Nghĩa của inquisitively

Phó từ

  1. Dò hỏi, tò mò, tọc mạch.

Dạng từ của inquisitively

So sánh hơnmore inquisitively
So sánh nhấtmost inquisitively

Câu hỏi thường gặp

inquisitively nghĩa là gì?

inquisitively (phó từ) nghĩa là dò hỏi, tò mò.

inquisitively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inquisitively: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈkwɪ.zə.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.