inquisitive
UK/ɪŋˈkwɪzətɪv/
US/ɪŋˈkwɪzətɪv/
giọng máy của trình duyệt
inquisitive nghĩa là tò mò, hay dò hỏi, dòm ngó.
Nghĩa của inquisitive
Tính từ
- Tò mò, hay dò hỏi, hiếu kì; tọc mạch.
Dạng từ của inquisitive
| So sánh hơn | more inquisitive |
| So sánh nhất | most inquisitive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inquisitive
Đồng nghĩa
Họ từ của inquisitive
Câu hỏi thường gặp
inquisitive nghĩa là gì?
inquisitive (tính từ) nghĩa là tò mò, hay dò hỏi, dòm ngó.
inquisitive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inquisitive: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkwɪzətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈkwɪzətɪv/.