insalivate
giọng máy của trình duyệt
insalivate nghĩa là thấm nước bọt.
Nghĩa của insalivate
Ngoại động từ
- Thấm nước bọt (thức ăn, trong khi nhai).
Dạng từ của insalivate
| Ngôi thứ ba số ít | insalivates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | insalivating |
| Quá khứ phân từ | insalivated |
| Quá khứ | insalivated |
Câu hỏi thường gặp
insalivate nghĩa là gì?
insalivate (ngoại động từ) nghĩa là thấm nước bọt.