TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inrush

UK/ˈɪnˌɹʌʃ/ US/ˈɪnˌɹʌʃ/ giọng máy của trình duyệt

inrush nghĩa là sự xông vào, sự lao vào.

Nghĩa của inrush

Danh từ

  1. Sự xông vào, sự lao vào, sự tuôn vào.

Dạng từ của inrush

Số nhiềuinrushes
Ngôi thứ ba số ítinrushes
Hiện tại phân từ (-ing)inrushing
Quá khứ phân từinrushed
Quá khứinrushed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inrush

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inrush nghĩa là gì?

inrush (danh từ) nghĩa là sự xông vào, sự lao vào.

inrush phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inrush: giọng Anh (UK) /ˈɪnˌɹʌʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnˌɹʌʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.