inrush
UK/ˈɪnˌɹʌʃ/
US/ˈɪnˌɹʌʃ/
giọng máy của trình duyệt
inrush nghĩa là sự xông vào, sự lao vào.
Nghĩa của inrush
Danh từ
- Sự xông vào, sự lao vào, sự tuôn vào.
Dạng từ của inrush
| Số nhiều | inrushes |
| Ngôi thứ ba số ít | inrushes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inrushing |
| Quá khứ phân từ | inrushed |
| Quá khứ | inrushed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inrush
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inrush nghĩa là gì?
inrush (danh từ) nghĩa là sự xông vào, sự lao vào.
inrush phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inrush: giọng Anh (UK) /ˈɪnˌɹʌʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnˌɹʌʃ/.