TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inscape

giọng máy của trình duyệt

inscape nghĩa là Phẩm chất bên trong độc đáo của một vật được thể hiện trong một tác phẩm nghệ thuật (đặc biệt là thơ).

Nghĩa của inscape

Danh từ

  1. Phẩm chất bên trong độc đáo của một vật được thể hiện trong một tác phẩm nghệ thuật (đặc biệt là thơ).

Dạng từ của inscape

Số nhiềuinscapes

Câu hỏi thường gặp

inscape nghĩa là gì?

inscape (danh từ) nghĩa là Phẩm chất bên trong độc đáo của một vật được thể hiện trong một tác phẩm nghệ thuật (đặc biệt là thơ).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.