TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inscribe

UK/ɪnˈskɹaɪb/ US/ɪnˈskɹaɪb/ giọng máy của trình duyệt

inscribe nghĩa là khắc, ghi, đề tặng.

Nghĩa của inscribe

Ngoại động từ

  1. Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).
  2. Đề tặng (sách, ảnh...).
  3. Ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...).
  4. Xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần.
  5. toán Nội tiếp.

Dạng từ của inscribe

Ngôi thứ ba số ítinscribes
Hiện tại phân từ (-ing)inscribing
Quá khứ phân từinscribed
Quá khứinscribed

Họ từ của inscribe

Câu hỏi thường gặp

inscribe nghĩa là gì?

inscribe (ngoại động từ) nghĩa là khắc, ghi, đề tặng.

inscribe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inscribe: giọng Anh (UK) /ɪnˈskɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈskɹaɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.