inscribe
UK/ɪnˈskɹaɪb/
US/ɪnˈskɹaɪb/
giọng máy của trình duyệt
inscribe nghĩa là khắc, ghi, đề tặng.
Nghĩa của inscribe
Ngoại động từ
- Viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên).
- Đề tặng (sách, ảnh...).
- Ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...).
- Xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần.
- toán Nội tiếp.
Dạng từ của inscribe
| Ngôi thứ ba số ít | inscribes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inscribing |
| Quá khứ phân từ | inscribed |
| Quá khứ | inscribed |
Họ từ của inscribe
Câu hỏi thường gặp
inscribe nghĩa là gì?
inscribe (ngoại động từ) nghĩa là khắc, ghi, đề tặng.
inscribe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inscribe: giọng Anh (UK) /ɪnˈskɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈskɹaɪb/.