TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inscroll

US/ɪn.ˈskroʊl/ giọng máy của trình duyệt

inscroll nghĩa là ghi lại.

Nghĩa của inscroll

Ngoại động từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Viết trên cuộn giấy; ghi lại.

Dạng từ của inscroll

Ngôi thứ ba số ítinscrolls
Hiện tại phân từ (-ing)inscrolling
Quá khứ phân từinscrolled
Quá khứinscrolled

Câu hỏi thường gặp

inscroll nghĩa là gì?

inscroll (ngoại động từ) nghĩa là ghi lại.

inscroll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inscroll: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈskroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.