inscroll
US/ɪn.ˈskroʊl/
giọng máy của trình duyệt
inscroll nghĩa là ghi lại.
Nghĩa của inscroll
Ngoại động từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Viết trên cuộn giấy; ghi lại.
Dạng từ của inscroll
| Ngôi thứ ba số ít | inscrolls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inscrolling |
| Quá khứ phân từ | inscrolled |
| Quá khứ | inscrolled |
Câu hỏi thường gặp
inscroll nghĩa là gì?
inscroll (ngoại động từ) nghĩa là ghi lại.
inscroll phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inscroll: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈskroʊl/.