inscriptive
US/ɪn.ˈskrɪp.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
inscriptive nghĩa là câu viết, câu khắc, câu đề tặng.
Nghĩa của inscriptive
Tính từ
- Thuộc Câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi; có tính chất câu viết, có tính chất câu khắc, có tính chất câu ghi.
- Thuộc Câu đề tặng; có tính chất câu đề tặng.
Dạng từ của inscriptive
| So sánh hơn | more inscriptive |
| So sánh nhất | most inscriptive |
Họ từ của inscriptive
Câu hỏi thường gặp
inscriptive nghĩa là gì?
inscriptive (tính từ) nghĩa là câu viết, câu khắc, câu đề tặng.
inscriptive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inscriptive: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈskrɪp.tɪv/.