TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inscrutableness

US/ɪn.ˈskruː.tə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

inscrutableness nghĩa là tính bí hiểm, tính khó hiểu.

Nghĩa của inscrutableness

Danh từ

  1. Tính khó nhìn thấu được.
  2. Nghĩa bóng Tính bí hiểm, tính khó hiểu.
  3. Tính không dò được.

Câu hỏi thường gặp

inscrutableness nghĩa là gì?

inscrutableness (danh từ) nghĩa là tính bí hiểm, tính khó hiểu.

inscrutableness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inscrutableness: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈskruː.tə.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.