TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inseam

UK/ˈɪnsiːm/ US/ˈɪnsiːm/ giọng máy của trình duyệt

inseam nghĩa là Đường khâu bên trong của quần áo và giày.

Nghĩa của inseam

Danh từ

  1. Đường khâu bên trong của quần áo và giày.

Dạng từ của inseam

Số nhiềuinseams
Ngôi thứ ba số ítinseams
Hiện tại phân từ (-ing)inseaming
Quá khứ phân từinseamed
Quá khứinseamed

Họ từ của inseam

Câu hỏi thường gặp

inseam nghĩa là gì?

inseam (danh từ) nghĩa là Đường khâu bên trong của quần áo và giày.

inseam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inseam: giọng Anh (UK) /ˈɪnsiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.