inseam
UK/ˈɪnsiːm/
US/ˈɪnsiːm/
giọng máy của trình duyệt
inseam nghĩa là Đường khâu bên trong của quần áo và giày.
Nghĩa của inseam
Danh từ
- Đường khâu bên trong của quần áo và giày.
Dạng từ của inseam
| Số nhiều | inseams |
| Ngôi thứ ba số ít | inseams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inseaming |
| Quá khứ phân từ | inseamed |
| Quá khứ | inseamed |
Họ từ của inseam
Câu hỏi thường gặp
inseam nghĩa là gì?
inseam (danh từ) nghĩa là Đường khâu bên trong của quần áo và giày.
inseam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inseam: giọng Anh (UK) /ˈɪnsiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnsiːm/.