insectarium
UK/ˌɪn.sɛkˈtɛəɹi.əm/
US/ˌɪn.sɛkˈtɛɹi.əm/
giọng máy của trình duyệt
insectarium nghĩa là nơi nuôi sâu bọ.
Nghĩa của insectarium
Danh từ
- Nơi nuôi sâu bọ (để thí nghiệm).
- Sâu bọ nuôi để thí nghiệm.
Dạng từ của insectarium
| Số nhiều | insectaria |
Câu hỏi thường gặp
insectarium nghĩa là gì?
insectarium (danh từ) nghĩa là nơi nuôi sâu bọ.
insectarium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insectarium: giọng Anh (UK) /ˌɪn.sɛkˈtɛəɹi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.sɛkˈtɛɹi.əm/.