TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insectarium

UK/ˌɪn.sɛkˈtɛəɹi.əm/ US/ˌɪn.sɛkˈtɛɹi.əm/ giọng máy của trình duyệt

insectarium nghĩa là nơi nuôi sâu bọ.

Nghĩa của insectarium

Danh từ

  1. Nơi nuôi sâu bọ (để thí nghiệm).
  2. Sâu bọ nuôi để thí nghiệm.

Dạng từ của insectarium

Số nhiềuinsectaria

Câu hỏi thường gặp

insectarium nghĩa là gì?

insectarium (danh từ) nghĩa là nơi nuôi sâu bọ.

insectarium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insectarium: giọng Anh (UK) /ˌɪn.sɛkˈtɛəɹi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.sɛkˈtɛɹi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.