insecticide
UK/ɪnˈsɛk.tɪˌsaɪd/
US/ɪnˈsɛk.təˌsaɪd/
giọng máy của trình duyệt
insecticide nghĩa là thuốc trừ sâu.
Nghĩa của insecticide
Danh từ
- Thuốc trừ sâu.
Dạng từ của insecticide
| Số nhiều | insecticides |
Câu hỏi thường gặp
insecticide nghĩa là gì?
insecticide (danh từ) nghĩa là thuốc trừ sâu.
insecticide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insecticide: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɛk.tɪˌsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɛk.təˌsaɪd/.