TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insectile

US/ˌɪn.ˈsɛk.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

insectile nghĩa là sâu bọ, có sâu bọ.

Nghĩa của insectile

Tính từ

  1. Thuộc Sâu bọ; như sâu bọ.
  2. Có sâu bọ.

Câu hỏi thường gặp

insectile nghĩa là gì?

insectile (tính từ) nghĩa là sâu bọ, có sâu bọ.

insectile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insectile: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈsɛk.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.