insecurely
US/ˌɪn.sɪ.ˈkjʊr.li/
giọng máy của trình duyệt
insecurely nghĩa là bấp bênh, không chắc chắn.
Nghĩa của insecurely
Phó từ
- Bấp bênh, không chắc chắn, không an toàn.
Dạng từ của insecurely
| So sánh hơn | more insecurely |
| So sánh nhất | most insecurely |
Câu hỏi thường gặp
insecurely nghĩa là gì?
insecurely (phó từ) nghĩa là bấp bênh, không chắc chắn.
insecurely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insecurely: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.sɪ.ˈkjʊr.li/.