TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insecurely

US/ˌɪn.sɪ.ˈkjʊr.li/ giọng máy của trình duyệt

insecurely nghĩa là bấp bênh, không chắc chắn.

Nghĩa của insecurely

Phó từ

  1. Bấp bênh, không chắc chắn, không an toàn.

Dạng từ của insecurely

So sánh hơnmore insecurely
So sánh nhấtmost insecurely

Câu hỏi thường gặp

insecurely nghĩa là gì?

insecurely (phó từ) nghĩa là bấp bênh, không chắc chắn.

insecurely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insecurely: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.sɪ.ˈkjʊr.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.