TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insecure

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnsəˈkjʊə(ɹ)/ US/ɪnsəˈkjʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

insecure nghĩa là không an toàn, không vững chắc, bấp bênh.

Nghĩa của insecure

Tính từ

  1. Không an toàn.
  2. Không vững chắc, bấp bênh.
    • insecure foundationsnền tảng không vững chắc
    • an insecure personmột con người không vững (dễ sợ hãi, dễ dao động...)

Dạng từ của insecure

So sánh hơnmore insecure
So sánh nhấtmost insecure

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insecure

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của insecure

Câu hỏi thường gặp

insecure nghĩa là gì?

insecure (tính từ) nghĩa là không an toàn, không vững chắc, bấp bênh.

insecure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insecure: giọng Anh (UK) /ɪnsəˈkjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnsəˈkjʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.