TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inseminate

UK/ɪnˈsɛmɪneɪt/ US/ɪnˈsɛmɪneɪt/ giọng máy của trình duyệt

inseminate nghĩa là thụ tinh.

Nghĩa của inseminate

Ngoại động từ

  1. Gieo (hạt giống...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Thụ tinh.

Dạng từ của inseminate

Ngôi thứ ba số ítinseminates
Hiện tại phân từ (-ing)inseminating
Quá khứ phân từinseminated
Quá khứinseminated

Họ từ của inseminate

Câu hỏi thường gặp

inseminate nghĩa là gì?

inseminate (ngoại động từ) nghĩa là thụ tinh.

inseminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inseminate: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɛmɪneɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsɛmɪneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.